Từ vựng JLPT N2
mùa giải tới, mùa sau
来〜 chỉ “kỳ sau/tới”: 来シーズン, 来学期, 来年度, 来月. Khác 明〜 (明日, 明朝) và 次〜 dùng với từ khác.
来学期、今シーズン、次のシーズン
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →