Từ vựng JLPT N2
cho thuê, thuê
Thuê đồ trong thời gian ngắn: レンタカー/レンタルDVD/ドレスをレンタルする. Trong đề gần nghĩa, レンタルする = 借りる (hoặc 貸す tùy ngữ cảnh), không phải 買う hay 修理する.
借りる、貸す、リース
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →