Từ vựng JLPT N2
thư giãn
Thả lỏng cơ thể, đầu óc: リラックスする, リラックスできる環境. Khác ダウン (suy sụp) và クリア (xóa, vượt qua).
くつろぐ、ダウン
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →