Từ vựng JLPT N2
ưu điểm; điểm có lợi
Mặt tốt của một phương án: 利点と欠点. Trái nghĩa 欠点. Vé còn hiệu lực dùng 有効, không dùng 利点.
長所、有効
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →