Từ vựng JLPT N2
nhịp điệu, nhịp
Nhịp trong âm nhạc hoặc nhịp sống: 生活のリズム. Cân đối bữa ăn là バランス.
バランス、ビタミン、エネルギー
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →