Từ vựng JLPT N2
lành tính
Dùng cho khối u, bệnh: 良性の腫瘍; đối nghĩa 悪性. Tính cách hiền hòa của người là 温厚, không phải 良性.
悪性、温厚、優良
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →