Từ vựng JLPT N2
biên lai
Giấy xác nhận đã nhận tiền, thường dùng để báo cáo chi phí: 領収書をもらう/切る/発行する. Hán tự: bẫy 了 và 修 vì cùng âm りょう/しゅう.
レシート、請求書
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →