Từ vựng JLPT N2
dịch vụ; phục vụ; giảm giá
Còn dùng như "tặng thêm, ưu đãi": サービスで一杯付ける. Câu đề hỏi nghĩa của 行儀 nên chọn マナー, サービス là nhiễu.
マナー、アイデア、イメージ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →