Từ vựng JLPT N2
dò tìm; thăm dò
Dùng cho việc dò tìm bằng tay, hoặc ngầm thăm dò ý đồ/tình hình (相手の気持ちを探る). Hay bị nhầm với 絞る (thu hẹp) và 削る (gọt bớt) khi chọn chữ Hán.
絞る、削る、伺う
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →