Từ vựng JLPT N2
tái phát triển (khu vực)
Cải tạo, xây dựng lại khu vực đô thị đã có: 駅前の再開発. Tiền tố 再 đi với danh từ chỉ hành động.
再放送、改善
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →