Từ vựng JLPT N2
thúc giục, đòi
Giục người ta làm việc họ chưa làm, đặc biệt trả tiền, trả lời: 返事/支払いを催促する, 催促の電話. Không dùng cho nhắc nhở chung hay cảm giác (食欲が催促された ✗).
求人、督促、せかす
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →