Từ vựng JLPT N2
chống lại; làm trái
Dùng cho việc làm ngược lại mệnh lệnh, ý muốn, dòng chảy: 親/命令/流れに逆らう. Thường đi với trợ từ に. Danh từ tương ứng là 逆.
反抗する、従う
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →