Từ vựng JLPT N2
xóa, loại bỏ
Xóa bỏ dữ liệu, câu chữ, tên trong danh sách (メールを削除する). Chú ý cách đọc さくじょ (không phải さくじ/しょうじょ). Khác 省略 (lược bớt) và 廃止 (bãi bỏ chế độ).
省略、廃止、消去
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →