Từ vựng JLPT N2
soạn, lập (văn bản)
Lập tài liệu, kế hoạch, bảng biểu: 資料/書類/計画書を作成する. Không dùng cho đồ vật hay công ty (会社を作成 ✗, dùng 設立). Khác 制作 (làm tác phẩm).
制作、作る、確保
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →