Từ vựng JLPT N2
đa dạng, muôn màu
Nhiều loại khác nhau (さまざまな意見/問題). Là danh từ/tính từ na, dùng được さまざまだ/さまざまな/さまざまに. Đừng nhầm với 明らか (rõ ràng).
いろいろ、明らか、多様
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →