Từ vựng JLPT N2
khấu trừ; trừ đi
Trừ một khoản ra khỏi tổng: 給料から税金を差し引く. Không dùng nghĩa “bác bỏ tin đồn” (打ち消す).
打ち消す、引く
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →