Từ vựng JLPT N2
sảng khoái; tươi mát
Cảm giác trong lành, dễ chịu: 爽やかな朝, 爽やかな青年. Hay nhầm với 和やか (hòa thuận, vui vẻ), 穏やか (êm ả), 賑やか (náo nhiệt).
和やか、穏やか、賑やか
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →