Từ vựng JLPT N2
xương sống, cột sống
Đọc kun せぼね (không phải せいこつ). Hay đi với 背骨を伸ばす/曲げる; cũng dùng nghĩa bóng “trụ cột”. Nói trong y học thì dùng 脊椎.
脊椎、背中、骨
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →