Từ vựng JLPT N2
thế hệ
Nhóm người cùng độ tuổi: 同じ世代/若い世代/世代交代. Đừng nhầm với 時代 (thời đại) hay 年代 (thập niên).
時代、年代
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →