Từ vựng JLPT N2
bán hàng, chào hàng
Hoạt động bán hàng, nhân viên bán hàng: セールスマン/電話セールス. Nhu cầu khách hàng thì dùng ニーズ.
ニーズ、エコノミー、ストライキ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →