Từ vựng JLPT N2
chỉnh bị; bảo dưỡng
Làm cho cơ sở vật chất, thiết bị, chế độ sẵn sàng: 道路を整備する, 車を整備する. Với thói quen sinh hoạt thì dùng 改善, không dùng 整備.
改善、訂正、変換
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →