Từ vựng JLPT N2
phát triển, lớn mạnh
Lớn lên, tăng trưởng của người, công ty, kinh tế: 経済成長, 子どもが成長する, 大企業に成長する. Khác 発達 (phát triển về chức năng), 上昇 (tăng lên về số).
発達、上昇
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →