Từ vựng JLPT N2
cổ vũ, reo hò ủng hộ
Tiếng hô cổ vũ cho cầu thủ, đội: 声援を送る, 声援に応える, 声援を受ける. Đọc せいえん, đừng nhầm với しえん (支援).
応援、支援
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →