Từ vựng JLPT N2
thanh toán chi tiết, quyết toán
Tính toán chính xác rồi trả hoặc thu phần chênh: 運賃/費用を精算する, 精算機. Khác 清算 (thanh lý, dứt nợ) và 計算.
清算、計算、決算
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →