Từ vựng JLPT N2
quảng cáo; quảng bá
Quảng bá sản phẩm, sự kiện: 商品を宣伝する. Đừng nhầm với 案内 (hướng dẫn, dẫn đường) khi nói ガイドする.
広告、案内
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →