Từ vựng JLPT N2
rõ nét, sống động
Dùng cho hình ảnh, ký ức, màu sắc, âm thanh: 鮮明な映像, 鮮明に覚えている. Không dùng với nghĩa “rõ ràng, dứt khoát” như 鮮明に決まる/断る/優れる (đó là はっきり hoặc 明確).
明確、鮮やか
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →