Từ vựng JLPT N2
chuyên tâm
Mẫu: ~に専念する (dồn tâm sức vào một việc, bỏ việc khác): 勉強/治療/研究に専念する. Khác 注目 (để ý, chú ý) và 特定 (xác định rõ).
没頭、集中
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →