Từ vựng JLPT N2
bầu chọn, chọn ra
Chọn người làm đại diện, ủy viên, cầu thủ từ một nhóm: 代表を選出する. Đối tượng là người, không đi với 場 (nơi chốn) như 学習の場を提供する.
選択、選抜、提供
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →