Từ vựng JLPT N2
dùng riêng
Chỉ dành cho một người/mục đích: 女性専用車両, 社員専用. Tính cách riêng thì dùng 独特.
専属、独特
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.