Từ vựng JLPT N2
tiết kiệm
Dùng tiền, thời gian, tài nguyên một cách tiết kiệm (食費を節約する, 電気を節約する). Không dùng cho việc mang tính “giảm bớt” như 渋滞 (tắc đường) hay công việc, độ ẩm. Khác 省略 (bỏ bớt) và 短縮 (rút ngắn).
省略、減量、短縮
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →