Từ vựng JLPT N2
kết nối
Nối máy, mạng, đường dây hoặc tuyến giao thông (インターネットに接続する, 接続が悪い). Chú ý chữ 接 và 続 khi viết. Khác 到達 (đến nơi), 付属 (kèm theo), 密着 (dính sát).
到達、付属、密着
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →