Từ vựng JLPT N2
đặt, thiết lập; bộ
Vừa là bộ (ランチセット) vừa là động từ "cài đặt/chỉnh": 目覚ましをセットする, 髪をセットする. Trong đề gần nghĩa với "chuẩn bị sẵn".
アピール、インストール、チャージ
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →