Từ vựng JLPT N2
hoàn thành, làm xong
Làm cho xong phần cuối của công việc (レポートを仕上げる). Đồng nghĩa 完成させる. Cặp với 仕上がる (tự xong). Khác 固める (củng cố quyết tâm) và まとめる (tổng hợp).
完成する、まとめる、固める
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →