Từ vựng JLPT N2
tê; tê liệt
Mất cảm giác ở tay chân: 足が痺れる. Tay khô ráp là かさかさ/乾燥, không phải 痺れる.
乾燥、冷える
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.