Từ vựng JLPT N2
nguyện vọng, dự tuyển
Mong muốn vào trường, công ty, nghề nào đó: 志望理由/志望校/志望動機. Khác 希望 (mong muốn chung) và 死亡 cùng âm しぼう.
希望、死亡
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →