Từ vựng JLPT N2
kích thích
Tác động làm phản ứng hay cảm hứng nảy sinh: 刺激を受ける/想像力を刺激する/刺激的な. Cách đọc しげき có げ đục; tránh nhầm với さげき/してき.
衝撃、感激、興奮
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →