Từ vựng JLPT N2
mùa (cao điểm)
Thời kỳ diễn ra hoạt động nào đó: 旅行シーズン, スキーシーズン, 桜のシーズン. Đừng nhầm với シリーズ (loạt, series) vì âm gần giống.
シリーズ、チャンス
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →