Từ vựng JLPT N2
ẩm, ẩm ướt
Hơi có nước, chưa khô hẳn: 湿った服/湿っている=乾いていない. Đừng nhầm với 凍る (đóng băng), 濁る (đục), 溜まる (tích tụ). Danh từ là 湿気 (しっけ).
乾く、凍る、濁る、溜まる
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →