Từ vựng JLPT N2
thận trọng, cẩn trọng
Suy nghĩ và hành động cẩn thận, không vội (慎重に進める/な人). Đối lập với 軽率. Khác 着々と (đều đặn từng bước), 一々 (từng cái một).
着々と、軽率、用心
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →