Từ vựng JLPT N2
tín ngưỡng; đức tin
Chỉ niềm tin tôn giáo: 信仰を持つ, 信仰の自由. Không dùng cho “tôn trọng ý kiến” (đó là 尊重).
尊重、信頼
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →