Từ vựng JLPT N2
tiến triển, tiến hành
Chỉ việc sự việc/bệnh/công việc tiến lên theo thứ tự: 病気が進行する, 進行が遅れる. Với nghĩa “lan rộng trong xã hội” phải dùng 普及, không dùng 進行.
普及、進歩、前進
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →