Từ vựng JLPT N2
tiến vào (thị trường, lĩnh vực)
Dùng khi doanh nghiệp hoặc người mở rộng sang lĩnh vực/thị trường/nước mới: 海外に進出する, 市場に進出. Khác 到達 (đạt tới điểm đến) và 転勤 (chuyển công tác).
到達、参入、直行
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →