Từ vựng JLPT N2
dấu, dấu hiệu
Dấu để nhận biết hoặc ghi nhớ; hay gặp: 印をつける, 〜を印に (lấy làm dấu hiệu). Khác 目印 (vật làm mốc) và 印鑑/印象 chỉ cách đọc khác của chữ 印.
目印、記号
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →