Từ vựng JLPT N2
thân thiết
Quan hệ gần gũi: 親しい友人/親しくなる. Dễ nhầm với 優しい/等しい (ひとしい) vì viết kana gần giống; và với 頼もしい (đáng tin cậy) hay 懐かしい (nhớ nhung).
頼もしい、懐かしい、等しい、優しい
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →