Từ vựng JLPT N2
xử lý
Giải quyết, xử lý công việc, dữ liệu, rác: データを処理する/事務処理. Dễ đọc nhầm しゅり hay しゅうり (修理).
修理、対処
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →