Từ vựng JLPT N2
nảy sinh, phát sinh
Dùng cho sự việc trừu tượng bất ngờ xuất hiện: 問題/誤解/疑問/変化が生じる. Không dùng cho người được sinh ra, đồ vật hay nguyên liệu (子どもが生じる ✗, 牛乳から生じる ✗).
起こる、発生する
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →