Từ vựng JLPT N2
giới thiệu
Giới thiệu người hoặc vật cho người khác biết: 友達を紹介する, 自己紹介. Mẫu 〜として紹介しようと思う là ý định. Trong đề điền ngữ pháp, chú ý hình thức chủ động hay bị động.
案内、推薦、説明
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →