Từ vựng JLPT N2
chứng cứ; bằng chứng
Bằng chứng để chứng minh: 証拠がある/を示す/を隠す. Nguyên nhân, lý do giải thích một hiện tượng thì là 理由.
理由、条件、基礎
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →