Từ vựng JLPT N2
lược bỏ, bỏ bớt
Bỏ bớt một phần không cần thiết để gọn hơn (説明を省略する, 敬称を省略する). Chú ý cách đọc しょうりゃく. Khác 節約 (tiết kiệm tiền, thời gian) và 減量 (giảm lượng).
節約、減量、休止
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →