Từ vựng JLPT N2
chi tiết
Danh từ/な-adj: 詳細な説明, 詳細は~をご覧ください. Đọc しょうさい (さい trong), đề hay đặt nhiễu bằng ざい/そう. Trang trọng hơn 細かい点.
詳しい、細部
Thử sức với đề N2 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N2 miễn phí →